- TOÁN TIẾNG ANH: Nếu bạn tạo một tài khoản trên Trang, bạn có trách nhiệm duy trì bảo mật cho tài khoản của mình, và bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với mọi hoạt động diễn ra trong tài khoản và bất kỳ hành động nào khác được thực hiện liên kết với tài Tham khảo nhiều tài liệu liên quan. Hãy tham khảo đa dạng tài liệu về chuyên ngành để đa dạng cách học, tránh gây nhàm chán cho bạn. Việc đó còn giúp bạn tìm cho mình một bộ tài liệu với cách học phù hợp với mình. 9. Bài tập tiếng anh chuyên ngành kế toán có đáp án. 1 Sau khi đi quan trạm, kiểm tra số dư tài khoản giao thông, anh tá hỏa khi biết đã bị VETC trừ tiền tận 2 lần. Cụ thể, trong tài khoản giao thông của anh 1. Tiền lương là khoản tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động để thực hiện công việc theo thỏa thuận. Tiền lương bao gồm mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác." - Tại điểm a, d, khoản 2, Điều 2, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn: "2. Kế toán tiếng Anh là "Accounting" nhưng trong thực tế sẽ có rất nhiều từ mang nghĩa tương tự. "Accountant" là danh từ có nghĩa là nhân viên kế toán, người chịu trách nhiệm thu thập, xử lý, phân tích và cung cấp các thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động. 4MIHnf. Translations bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì to stump up for sth Context sentences bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì Monolingual examples To my mind they're either potent enough to potentially cause damage, or too weak to give decent results, so you might as well stump up for the real thing. He did however offer to stump up for lunch for the family next to him at the counter - then got a shock. Shareholders in the company have been asked to stump up for their second capital raising in six months. That line itself almost made it worth us stumping up for a chunk of that phone bill. But - and compare this to corporate life - only four out of 140 reported that their leader would stump up for lunch. More A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Bạn sẽ tiết kiệm được khoản tiền rất lớn nếu bạn từ bỏ thuốc will be saving a lot of money if you quit thật rõ ràng về khoản tiền mà bạn muốn nhận năm nhà chứctrách vận động để thu thập khoản tiền quá year authorities campaign to collect overdue hạn khoản tiền bạn giao dịch trong một khoảng thời gian xác payout depends on the value of the thực tế, khoản tiền có thể không đáng so với hậu quả để reality, the payout may not be worth the tiền mà Samsung đề nghị cho thương vụ trên hiện chưa được tiết sum that Samsung will invest in this project has not been and the $10 bonus is yours for the triệu khoản tiền thưởng được bảo đảm mỗi a guaranteed $1 million prize payout every một khoản tiền mà bạn sẽ tiết kiệm mỗi là khoản tiền cứu nguy thứ nhì cho Hy Lạp trong vòng 2 payment is part of Greece's second bailout in two am worried I will not get my final cách nào để rút tiền từ tài khoản tiền thật DMT5 của tôi?Khoản tiền mà anh biết sẽ không bao giờ được trả lại?Or is that a sum they figure will never get paid back?Ông sẽ chia đôi khoản tiền với chủ sở hữu trang will split the proceeds with the owner of the money is being managed by a professional nhiênbạn không cần phải sử dụng tất cả khoản tiền tiết kiệm của….Khoản tiền được huy động trong private sale 22,000 raised in presale 22,000 fund is called margin tiền chúng tôi bỏ ra để có cậu ấy là một vấn đề price we paid to get him, however, is an tiền bị mất kia chẳng bao giờ được tìm được trả một khoản tiền khổng lồ để làm những gì họ yêu lãng phí hàng trăm khoản tiền làm sạch sau khi hành khách bị waste hundreds of monies cleaning up after ill passengers. Giáo dụcHọc tiếng Anh Thứ năm, 30/3/2023, 1217 GMT+7 Tiền là "money", ai học tiếng Anh cũng biết vậy, nhưng "tiền chùa", tiền thách cưới hay tiền phạt vi phạm giao thông sẽ được nói thế nào? Tiền mặt tiếng Anh là "cash", bao gồm tiền giấy "paper money" và tiền xu "coin". "Tiền giấy" ở các quốc gia khác nhau có thể có tên gọi khác nhau như "notes" Anh và "bill" Mỹ. Ví dụ, tờ $10 gọi là "a $10 bill".Hồi được học bổng thạc sĩ ở Mỹ, tôi nhận được ba khoản chính là "tuition fee", "airfare" và "allowance". Đây cũng là 3 loại "tiền" khác nhau, gọi là học phí, vé máy bay, và tiền ăn ở hàng kinh tế học, tiền của các nước gọi là "currency" dịch tiếng Việt là "tiền tệ". Tiền dùng để "đẻ ra tiền" gọi là tư bản - "capital". Tư bản này tạo ra tiền lãi, có tên gọi riêng là "yield". Còn khi tiền được mang đi đầu tư, nó có cái tên mỹ miều là "investment", lợi nhuận từ đầu tư thì người ta gọi là "return". Dân kinh tế học về tỷ suất đầu tư ROI - viết tắt của "return on investment". Số tiền tuyệt đối mà người kinh doanh thu về sau khi trừ vốn capital thì gọi là "profits" - lợi đến đầu tư, người ta thường nghĩ đến tiền của một doanh nghiệp đầu tư ra nước ngoài, gọi là "FDI" - Foreign Direct Investment vốn đầu tư nước ngoài. Ngoài ra, các nước phát triển có thể hỗ trợ nước đang phát triển "tiền" để phát triển, tiền này gọi là ODA - Official Development Assistance Vốn hỗ trợ phát triển chính thức. Nếu một chính phủ hỗ trợ cho ngành nghề cần ưu tiên, ví dụ trợ cấp nông nghiệp, tiền trợ cấp này gọi là "subsidy".Tiền ảo, hay tiền điện tử được gọi là "cryptocurrency", gọi tắt là "crypto". Và từ "tài chính" - "finance" thật ra cũng có nghĩa là tiền. Cụm "have a good finance" có nghĩa là tài chính ổn có được khi mình đi vay ngân hàng thì gọi là "loan" phát âm là /loʊn/. Nhưng khi vay nợ người thân thì nó là "debt". Còn khi bạn có tiền gửi ngân hàng, tiền đó gọi là "bank deposit" - tiền gửi ngân hàng. Tiền lãi bạn nhận được thì gọi là "interest" - từ này có 2 âm tiết /ˈɪn- trɪst/, nghe hơi giống "in-tris". Khi bạn đi làm, số tiền bạn kiếm được gọi là "income" thu nhập. Tiền lương nhận theo tháng được gọi là "salary" hoặc monthly income, còn lương theo tuần là "wage" hoặc weekly income. Khi kiếm được nhiều tiền, bạn phải trả thuế, tiền này gọi là "tax". Và khi về già, bạn nhận được tiền lương hưu, gọi là "pension".Tiền dùng để hỗ trợ ai đó khó khăn thì gọi là "aid". Còn khi bạn dùng tiền cho từ thiện charity thì tiền đó gọi là "donation". Ngày tết hay ngày rằm, bạn đi chùa và muốn "cúng dường" thì tiền đó gọi là "offering".Khi đi đám cưới, bạn có thể mừng phong bì. Tiền mừng cưới tiếng Anh là "wedding monetary gift" vì bản chất nó là món quà cưới, hoặc đơn giản là "a wedding gift". Nếu "lười", bạn có thể nói "wedding money", nhưng nghe mất hẳn lãng mạn một số vùng, chú rể phải mang đến nhà cô dâu một khoản tiền trước khi cưới, gọi là "tiền thách cưới" - tiếng Anh là "dowry".Còn tiền phúng viếng thì không dùng từ "funeral money" tiền đám ma, mà có một từ chính xác hơn nhiều là "condolence money" - "tiền chia buồn". Còn nếu bạn vi phạm luật giao thông và bị phạt thì tiền đó gọi là "fine". Khi bọn bắt cóc đòi tiền chuộc, tiền chuộc gọi là "ransom".Tiền để mua một đơn vị hàng hóa, dịch vụ thì gọi là "price". Tiền bạn được giảm khi mua hàng gọi là "discount". Nếu bạn mua hàng xong, người bán hoàn lại tiền mặt cho bạn, tiền mặt đó được gọi là "rebate". Khi mua đất, mùa nhà, mua xe, nếu bạn trả tiền một cục thì gọi là "lump sum", còn nếu trả thành nhiều lần thì tiền đó gọi là "installments". Nhưng nếu bạn ưng rồi mà chưa ký hợp đồng, sau đó đổi ý và có thể mất tiền đặt cọc, tiền này gọi là "deposit".Ở Việt Nam, một số người hay nhắc tới "tiền chùa". Từ này có tiếng lóng slang tương ứng trong tiếng Anh là OPM - viết tắt của "Other People's Money" - tiền của người NguyenChuyên gia đào tạo nghe nói và phát âm tiếng Anh Đây là một số câu nói tiếng Anh bạn cần sử dụng khi bạn đến ngân hàng hoặc cần dùng máy rút hành giao dịchI'd like to withdraw £100, pleaseTôi muốn rút 100 bảngI want to make a withdrawalTôi muốn rút tiềnHow would you like the money?Anh/chị muốn tiền loại nào?In tens, please ten pound notesCho tôi loại tiền 10 bảngCould you give me some smaller notes?Anh/chị có thể cho tôi một ít tiền loại nhỏ được không?I'd like to pay this in, pleaseTôi muốn bỏ tiền vào tài khoảnI'd like to pay this cheque in, pleaseTôi muốn bỏ séc này vào tài khoảnHow many days will it take for the cheque to clear?Phải mất bao lâu thì séc mới được thanh toán?Have you got any …?Anh/chị có … không?identificationgiấy tờ tùy thânID viết tắt của identificationIDI've got my …Tôi có …passporthộ chiếudriving licencebằng lái xeID cardchứng minh thưYour account's overdrawnTài khoản của anh chị bị rút quá số dưI'd like to transfer some money to this accountTôi muốn chuyển tiền sang tài khoản nàyCould you transfer £1000 from my current account to my deposit account?Anh/chị chuyển cho tôi 1000 bảng từ tài khoản vãng lai sang tài khoản tiền gửi của tôiCác dịch vụ khácI'd like to open an accountTôi muốn mở tài khoảnI'd like to open a personal accountTôi muốn mở tài khoản cá nhânI'd like to open a business accountTôi muốn mở tài khoản doanh nghiệpCould you tell me my balance, please?Xin anh/chị cho tôi biết số dư tài khoản của tôiCould I have a statement, please?Cho tôi xin bảng sao kêI'd like to change some moneyTôi muốn đổi một ít tiềnI'd like to order some foreign currencyTôi muốn mua một ít ngoại tệWhat's the exchange rate for euros?Tỉ giá đổi sang đồng euro là bao nhiêu?I'd like some …Tôi muốn một ít …eurostiền euroUS dollarstiền đô la MỹCould I order a new chequebook, please?Cho tôi xin một quyển sổ séc mớiI'd like to cancel a chequeTôi muốn hủy cái séc nàyI'd like to cancel this standing orderTôi muốn hủy lệnh chờ này Hướng dẫn sử dụng câu tiếng Anh Trang 44 trên 61 ➔ Tại bưu điện Tại hiệu tóc ➔ Một số câu nói hữu dụngWhere's the nearest cash machine?Máy rút tiền gần nhất ở đâu?What's the interest rate on this account?Lãi suất của tài khoản này là bao nhiêu?What's the current interest rate for personal loans?Lãi suất hiện tại cho khoản vay cá nhân là bao nhiêu?I've lost my bank cardTôi bị mất thẻ ngân hàngI want to report a …Tôi muốn báo là đã bị …lost credit cardmất thẻ tín dụngstolen credit cardmất thẻ tín dụngWe've got a joint accountChúng tôi có một tài khoản chungI'd like to tell you about a change of addressTôi muốn thông báo thay đổi địa chỉI've forgotten my Internet banking passwordTôi quên mất mật khẩu giao dịch ngân hàng trực tuyến của tôiI've forgotten the PIN number for my cardTôi quên mất mã PIN của thẻI'll have a new one sent out to youTôi sẽ cho người gửi cái mới cho bạnCould I make an appointment to see …?Cho tôi đặt lịch hẹn gặp …the managerngười quản lýa financial advisorngười tư vấn tài chínhI'd like to speak to someone about a mortgageTôi muốn gặp ai đó để bàn về việc thế chấpSử dụng máy rút tiềnInsert your cardĐưa thẻ vàoEnter your PINNhập mã PINIncorrect PINMã PIN saiEnterNhậpCorrectChính xácCancelHủyWithdraw cashRút tiềnOther amountSố tiền khácPlease waitVui lòng đợiYour cash is being countedĐang đếm tiền của bạnInsufficient fundsKhông đủ tiềnBalanceSố dưOn screenTrên màn hìnhPrintedĐã in xongAnother service?Dịch vụ khác?Would you like a receipt?Bạn có muốn lấy giấy biên nhận không?Remove cardRút thẻ raQuitThoát Bản dịch bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì to stump up for sth Ví dụ về cách dùng bỏ ra một khoản tiền ngoài ý muốn cho thứ gì Ví dụ về đơn ngữ To my mind they're either potent enough to potentially cause damage, or too weak to give decent results, so you might as well stump up for the real thing. He did however offer to stump up for lunch for the family next to him at the counter - then got a shock. Shareholders in the company have been asked to stump up for their second capital raising in six months. That line itself almost made it worth us stumping up for a chunk of that phone bill. But - and compare this to corporate life - only four out of 140 reported that their leader would stump up for lunch. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

một khoản tiền trong tiếng anh